BƠM HÚT CHÂN KHÔNG VÒNG NƯỚC SHENG SHIH (SHEVAC) – HIỆU SUẤT CAO, BỀN BỈ
1. Mô tả sản phẩm
Bơm hút chân không vòng nước SHENG SHIH (SHEVAC) là dòng máy bơm chuyên dụng, được thiết kế để tạo môi trường chân không ổn định, giúp hút khí, hơi nước và các loại khí ngưng tụ trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Với nguyên lý hoạt động bằng vòng chất lỏng, bơm đảm bảo hiệu suất cao, độ bền vượt trội và vận hành êm ái.
2. Vật liệu và xuất xứ
✔ Xuất xứ: Thương hiệu SHENG SHIH (SHEVAC) – Nhà sản xuất bơm chân không uy tín.
✔ Vật liệu chế tạo:
-
Vỏ bơm: Gang/cast iron có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn.
-
Cánh bơm: Thép không gỉ, đảm bảo hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
-
Trục bơm: Thép hợp kim, gia công chính xác giúp máy vận hành trơn tru.
-
Vòng làm kín: Cao su chịu nhiệt, giúp giảm rò rỉ khí.
3. Nguyên lý hoạt động
Bơm chân không vòng nước SHENG SHIH (SHEVAC) hoạt động theo cơ chế piston chất lỏng:
Cánh bơm quay trong chất lỏng, tạo lực ly tâm khiến vòng chất lỏng quay đồng tâm với vỏ bơm.
Cánh bơm đặt lệch tâm, giúp chất lỏng di chuyển từ trục bơm ra ngoài, tạo lực hút không khí vào buồng bơm.
Khí được hút vào, nén lại và xả ra ngoài qua cổng xả, giúp duy trì áp suất chân không.
Chất lỏng tuần hoàn liên tục, đảm bảo hiệu suất hoạt động ổn định và kéo dài tuổi thọ máy.
4. Tính năng nổi bật
✔ Công suất mạnh mẽ, đáp ứng nhu cầu hút chân không nhanh chóng và hiệu quả.
✔ Độ ồn thấp, vận hành êm ái nhờ hệ thống giảm âm hiện đại.
✔ Không cần dầu bôi trơn, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì.
✔ An toàn với khí dễ cháy, không tạo tia lửa trong quá trình hoạt động.
✔ Vật liệu chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ máy trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
✔ Tiết kiệm năng lượng, giúp tối ưu chi phí vận hành.
5. Ứng dụng thực tế
Ngành y tế: Sử dụng trong hệ thống hút chân không bệnh viện, phòng thí nghiệm.
Ngành hóa chất: Ứng dụng trong quy trình sản xuất hóa chất, xử lý khí thải.
Ngành dệt sợi: Hút hơi nước, bụi trong các xưởng dệt may.
Ngành thực phẩm: Dùng trong đóng gói chân không, bảo quản thực phẩm.
Tạo hình chân không: Ứng dụng trong sản xuất nhựa, gốm sứ, luyện kim.
6. Hướng dẫn sử dụng
Bước 1: Kiểm tra hệ thống đường ống, nguồn điện trước khi khởi động.
Bước 2: Đảm bảo mức nước trong bơm phù hợp để duy trì áp suất chân không.
Bước 3: Bật máy và theo dõi áp suất, lưu lượng hút để đảm bảo hoạt động hiệu quả.
Bước 4: Bảo trì định kỳ – kiểm tra cánh bơm, trục bơm, bộ giảm âm để duy trì độ bền.
7. Thông số kỹ thuật (tham khảo)
✔ Công suất: 0.5HP – 7.5HP
✔ Điện áp: 220V/380V – 50Hz/60Hz
✔ Lưu lượng hút: 5 – 100 m³/h
✔ Độ sâu hút tối đa: 1.5 – 4m
✔ Nhiệt độ hoạt động: 0 – 40°C
8. Liên hệ mua hàng
Cam kết sản phẩm chính hãng – Bảo hành uy tín – Giá cả cạnh tranh!
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA BƠM CHÂN KHÔNG VÒNG NƯỚC:
| Model | Power (Hp) | Speed (rpm) | Pumping Speed (m3/min) | Bore (in) | Water Supply (L/min) | |||
| -720mmHg
(40Torr) |
-695mmHg
(65Torr) |
-670mmHg
(90Torr) |
-650mmHg
(110Torr) |
|||||
| DWV-2 | 2 | 2800 | 0.3 | 0.36 | 0.39 | 0.41 | 1 | 7 |
| 2 | 3400 | 0.39 | 0.47 | 0.5 | 0.52 | |||
| DWV-3 | 2 | 2800 | 0.55 | 0.7 | 0.73 | 0.72 | 1 | 8 |
| 3 | 3400 | 0.62 | 0.75 | 0.77 | 0.77 | |||
| SWV-3 | 3 | 1750 | 0.71 | 0.88 | 0.91 | 0.9 | 11/2 | 16 |
| SWV-5 | 5 | 1750 | 1.35 | 1.71 | 1.75 | 1.75 | 2 | 18 |
| SWV-5D | 3 | 1450 | 0.8 | 1.1 | 1.2 | 1.3 | 2 | 18 |
| 5 | 1750 | 1.45 | 1.92 | 1.95 | 1.96 | |||
| SWV-7 | 71/2 | 1750 | 2.0 | 2.45 | 2.73 | 2.75 | 2 | 20 |
| SWV-7D | 5 | 1450 | 1.3 | 2.3 | 2.5 | 2.53 | 2 | 20 |
| 71/2 | 1750 | 2.2 | 2.9 | 3.2 | 3.3 | |||
| SWV-10 | 10 | 1750 | 2.3 | 2.92 | 3.35 | 3.35 | 2 | 25 |
| SWV-10D | 71/2 | 1450 | 2.8 | 3.2 | 3.3 | 3.3 | 2 | 25 |
| 10 | 1750 | 3.2 | 3.9 | 4.3 | 4.3 | |||
| SWV-15 | 10 | 1450 | 4.4 | 4.7 | 4.9 | 5.1 | 2 | 40 |
| 15 | 1750 | 4.5 | 5.5 | 5.61 | 5.83 | |||
| SWV-20 | 15 | 1450 | 4.8 | 5.8 | 6.6 | 6.8 | 2 | 40 |
| 20 | 1750 | 5.61 | 6.73 | 7.4 | 7.5 | |||
| SWV-25 | 20 | 1450 | 6.0 | 7.1 | 7.6 | 7.9 | 2 | 50 |
| 25 | 1750 | 7.0 | 8.2 | 9.1 | 9.3 | |||
| SWV-600 | 25 | 1450 | 6.8 | 8.2 | 8.8 | 9 | 3 | 35 |
| 30 | 1750 | 7.5 | 9.5 | 10 | 10.3 | |||
| SWV-700 | 30 | 1450 | 8 | 9.3 | 10.5 | 10.8 | 3 | 35 |
| 40 | 1750 | 9.3 | 11.9 | 12.7 | 12.8 | |||
| SWV-900 | 40 | 960 | 13.5 | 15 | 15.3 | 15.4 | 4 | 80 |
| 50 | 1150 | 15 | 18.5 | 18.4 | 18.4 | |||
| SWV-1300 | 50 | 960 | 18.5 | 20 | 21 | 21.5 | 4 | 85 |
| 60 | 1100 | 19 | 22 | 23 | 24 | |||
| 75 | 1150 | 20 | 24 | 26 | 27 | |||
| SWV-1600 | 60 | 960 | 19 | 23 | 27 | 28 | 4 | 90 |
| 75 | 1100 | 21 | 25 | 29 | 30 | |||
| 100 | 1150 | 23.3 | 27.3 | 32 | 33 | |||







Reviews
There are no reviews yet.